crash course

Noun
  1. khóa học huấn luyện với cường độ nhanh, mạnh (thường tiến hành trong trường hợp khẩn cấp)
    • he took a crash course in Italian on his way to Italy
      Anh ta tham gia một khóa huấn luyện nhanh ở Ý trên đường đến Ý
    • a crash programme is needed to create new jobs
      Khóa huấn luyện nhanh rất cần để tạo ra nhừng công việc mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

crash course
He enrolled in a crash course to learn Spanish before his trip.